Break the ice – Phá băng

break-the-ice-nghia-la-gi

Một nhóm những người ít quen biết gặp nhau thường không biết nên bắt chuyện từ đâu hay phải nói chuyện gì. Hoặc khi hai người lần đầu gặp mặt cũng không biết chuyện gì để nói. Trong tình huống khó xử như thế rất cần một nhân tố break the ice – phá băng, phá tan bầu không khí nặng nề, khiên cưỡng.

Break the ice là câu nói thông dụng chỉ việc phá đi bầu khí xa lạ, ngại ngùng, e dè, trong những cuộc gặp mặt, nhất là giữa những người lạ.

Học thêm:
Ý nghĩa của từ heyday
Close your eyes and think of England
Câu nói Kiss and tell nghĩa là gì

Ta xem vài ví dụ về Breack the ice

  1. At the start of the team-building exercise, the facilitator told a funny story to break the ice. (Lúc bắt đầu trò team-buiding, điều phối viên kể một câu chuyện vui để phá băng.)
  2. I was nervous about talking to my new coworkers, so I brought in some homemade cookies to help break the ice. (Tôi hơi khó bắt chuyện với đồng nghiệp mới, nên đã tặng bạn ấy vài cái bánh nhà làm để giúp phá băng.)
  3. During our first date, we played a few games to break the ice and get to know each other better. (Lúc hẹn lần đầu chúng tôi chơi vài trò nhỏ nhỏ để phá băng.)
  4. The conference started with a round of introductions to break the ice among the participants. (Hội nghị bắt đầu bằng cách giới thiệu một vòng để cho người tham dự phá băng.)
  5. Seeing everyone was a bit tense at the family reunion, Grandpa decided to tell a humorous anecdote to break the ice. (Khi đoàn tụ gia đình thì việc gặp gỡ mọi người có chút căng thẳng, nên ông nội quyết định kể một câu chuyện hài hước để phá băng.)
Đánh giá
Rakuten Marketing Welcome Program

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *