Từ vựng tiếng Nhật về môi trường

tu vung tieng nhat ve moi truong
  1. 環境 (かんきょう – Kankyō) – Môi trường
    • 環境を守るためには、みんなの協力が必要です。
    • Để bảo vệ môi trường, sự hợp tác của mọi người là cần thiết.
  2. 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか – Chikyū ondanka) – Hiện tượng nóng lên toàn cầu
    • 地球温暖化は深刻な問題です。
    • Hiện tượng nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.
  3. 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー – Saiseikanō enerugī) – Năng lượng tái tạo
    • 再生可能エネルギーの利用を増やすべきだ。
    • Chúng ta nên tăng việc sử dụng năng lượng tái tạo.
  4. リサイクル (Risaikuru) – Tái chế
    • このボトルはリサイクル可能です。
    • Chai này có thể tái chế.
  5. 汚染 (おせん – Osen) – Ô nhiễm
    • 川の水は汚染されている。
    • Nước trong sông đã bị ô nhiễm.
  6. 保護 (ほご – Hogo) – Bảo vệ
    • この森を保護するためのキャンペーンを開始しました。
    • Chúng tôi đã bắt đầu chiến dịch bảo vệ khu rừng này.
  7. エコバッグ (Ekobaggu) – Túi tái sử dụng
    • エコバッグを持参して、プラスチックの使用を減らしましょう。
    • Hãy mang theo túi tái sử dụng để giảm việc sử dụng nhựa.
  8. 廃棄物 (はいきぶつ – Haikibutsu) – Chất thải
    • 廃棄物の適切な処理が必要です。
    • Cần phải xử lý chất thải một cách thích đáng.
  9. 省エネ (しょうエネ – Shōene) – Tiết kiệm năng lượng
    • 省エネのために、電気を消してください。
    • Hãy tắt điện để tiết kiệm năng lượng.
  10. 温室効果ガス (おんしつこうかガス – Onshitsu kōka gasu) – Khí nhà kính
    • 温室効果ガスの排出を減少させる努力が必要です。
    • Cần phải nỗ lực giảm lượng khí nhà kính thải ra.
  11. 緑 (みどり – Midori) – Xanh
    • 緑の植物が多い公園が好きです。
    • Tôi thích công viên có nhiều cây xanh.
  12. 植樹 (しょくじゅ – Shokuju) – Trồng cây
    • 植樹活動に参加しましょう。
    • Hãy tham gia vào hoạt động trồng cây.
  13. 動植物 (どうしょくぶつ – Dōshokubutsu) – Động và thực vật
    • この地域の動植物は非常に豊かです。
    • Động và thực vật ở khu vực này rất phong phú.
  14. 絶滅 (ぜつめつ – Zetsumetsu) – Tuyệt chủng
    • この動物は絶滅の危機に瀕しています。
    • Loài động vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
  15. 持続可能 (じぞくかのう – Jizokukanō) – Bền vững
    • 持続可能な社会を築くための戦略が必要です。
    • Cần một chiến lược để xây dựng một xã hội bền vững.
  16. 水質 (すいしつ – Suishitsu) – Chất lượng nước
    • 水質改善のための取り組みが進められている。
    • Các biện pháp cải thiện chất lượng nước đang được thực hiện.
  17. 空気 (くうき – Kūki) – Không khí
    • この地域の空気はとても清潔です。
    • Không khí ở khu vực này rất trong lành.
  18. 生態系 (せいたいけい – Seitaikei) – Hệ sinh thái
    • 生態系の保護は私たちの責任です。
    • Việc bảo vệ hệ sinh thái là trách nhiệm của chúng ta.
  19. オゾン層 (オゾンそう – Ozonsō) – Lớp ôzôn
    • オゾン層の破壊は健康に悪影響を及ぼす。
    • Sự phá hủy lớp ôzôn ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
  20. バイオマス (Baiomasu) – Biomass
    • バイオマスは再生可能エネルギーの一つです。
    • Biomass là một trong những nguồn năng lượng tái tạo.
  21. コンポスト (Konposuto) – Phân hữu cơ
    • キッチンの廃棄物をコンポストにすることができます。
    • Chúng ta có thể biến chất thải từ bếp thành phân hữu cơ.
  22. 有機農業 (ゆうきのうぎょう – Yūkinōgyō) – Nông nghiệp hữu cơ
    • 有機農業は環境にやさしい。
    • Nông nghiệp hữu cơ thân thiện với môi trường.
  23. 環境保護団体 (かんきょうほごだんたい – Kankyō hogodantai) – Tổ chức bảo vệ môi trường
    • 環境保護団体は森林の伐採に反対している。
    • Các tổ chức bảo vệ môi trường phản đối việc chặt lỡm rừng.
  24. エネルギー効率 (エネルギーこうりつ – Enerugī kōritsu) – Hiệu suất năng lượng
    • エネルギー効率の良い家電を選びましょう。
    • Hãy chọn các thiết bị gia dụng có hiệu suất năng lượng cao.
  25. 排出 (はいしゅつ – Haishutsu) – Phát thải
    • 工場の排出ガスが環境問題となっている。
    • Khí thải từ nhà máy đang trở thành một vấn đề môi trường.
  26. 自然 (しぜん – Shizen) – Tự nhiên
    • 自然と共存することが大切です。
    • Việc sống hòa mình với thiên nhiên rất quan trọng.
  27. 廃棄 (はいき – Haiki) – Loại bỏ
    • 古い家電製品を適切に廃棄する必要があります。
    • Cần phải loại bỏ đúng cách các sản phẩm điện tử cũ.
  28. 有害物質 (ゆうがいぶっしつ – Yūgaibusshitsu) – Chất độc hại
    • この製品には有害物質が含まれていません。
    • Sản phẩm này không chứa chất độc hại.
  29. エコロジー (Ekorojī) – Sinh thái
    • エコロジー的な生活を心がける人が増えてきた。
    • Ngày càng có nhiều người chú trọng đến lối sống sinh thái.
  30. 省資源 (しょうしげん – Shōshigen) – Tiết kiệm tài nguyên
    • 省資源のため、再利用やリサイクルが奨励されている。
    • Để tiết kiệm tài nguyên, việc tái sử dụng và tái chế được khuyến khích.
  31. 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか – Chikyū ondanka) – Hiện tượng nóng lên toàn cầu
    • 地球温暖化の影響で極端な気候変動が見られる。
    • Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, thời tiết trở nên cực đoan.
  32. 省エネ (しょうエネ – Shō Ene) – Tiết kiệm năng lượng
    • 省エネ製品を使用することで電気代を節約できる。
    • Bằng cách sử dụng sản phẩm tiết kiệm năng lượng, chúng ta có thể tiết kiệm tiền điện.
  33. 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー – Saisei kanō Enerugī) – Năng lượng tái tạo
    • 風力や太陽光は再生可能エネルギーの良い例だ。
    • Năng lượng gió và năng lượng mặt trời là ví dụ tốt về năng lượng tái tạo.
  34. 植林 (しょくりん – Shokurin) – Trồng rừng
    • 植林活動は砂漠化を防ぐために重要だ。
    • Hoạt động trồng rừng quan trọng trong việc ngăn chặn sự sa mạc hóa.
  35. 塩化ビニール (えんかビニール – Enka Binīru) – PVC
    • 塩化ビニール製の製品はリサイクルが難しい。
    • Sản phẩm làm từ PVC khó tái chế.
  36. 温室効果ガス (おんしつこうかガス – Onshitsu kōka gasu) – Khí gây hiệu ứng nhà kính
    • 工場の排出する温室効果ガスを削減する必要がある。
    • Cần giảm lượng khí gây hiệu ứng nhà kính phát thải từ nhà máy.
  37. 絶滅 (ぜつめつ – Zetsumetsu) – Tuyệt chủng
    • 多くの動物種が絶滅の危機に直面している。
    • Nhiều loài động vật đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
  38. 汚染 (おせん – Osen) – Ô nhiễm
    • 河川の汚染が深刻な問題となっている。
    • Ô nhiễm sông ngòi đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
  39. 省水 (しょうすい – Shōsui) – Tiết kiệm nước
    • 省水のためにシャワーの時間を短縮しましょう。
    • Hãy rút ngắn thời gian tắm để tiết kiệm nước.
  40. リサイクル (Risaikuru) – Tái chế
    • ペットボトルはリサイクルが可能です。
    • Chai PET có thể được tái chế.
  41. 環境負荷 (かんきょうふか – Kankyō fuka) – Tác động môi trường
    • この製品は環境負荷が低い。
    • Sản phẩm này có ít tác động đến môi trường.
  42. 廃棄物 (はいきぶつ – Haikibutsu) – Chất thải
    • 廃棄物を適切に処理することは重要だ。
    • Việc xử lý chất thải đúng cách rất quan trọng.
  43. リサイクルマーク (Risaikuru māku) – Ký hiệu tái chế
    • この容器にはリサイクルマークが付いている。
    • Bình chứa này có ký hiệu tái chế.
  44. ダム (Damu) – Đập nước
    • ダムの建設は環境への影響が懸念される。
    • Việc xây dựng đập nước gây ra mối lo ngại về tác động lên môi trường.
  45. 省電力 (しょうでんりょく – Shōdenryoku) – Tiết kiệm điện
    • このエアコンは省電力タイプです。
    • Máy lạnh này thuộc loại tiết kiệm điện.

Một đoạn văn thực hành đọc

近年、地球温暖化の進行により、極端な気候変動が増えてきました。この問題の原因の一つは、工場や車から排出される温室効果ガスの増加です。私たち一人一人が環境への意識を持ち、省エネ省水の取り組みを日常に取り入れることが必要です。また、再生可能エネルギーの普及と利用を進めることで、環境への環境負荷を減少させることができます。

廃棄物の正しい処理やリサイクルも大切です。私たちが使う製品には、リサイクルマークが付いているものも多いです。これに従って、適切に分別して廃棄することで、環境保護に貢献できます。植林活動に参加することも、地球を守るための一歩となります。

最後に、塩化ビニールなどの使い捨て製品の使用を減らし、代わりに環境にやさしい製品を選ぶことで、地球を守るための大きな力となるでしょう。

Bản dịch

Trong những năm gần đây, do sự tiến triển của biến đổi khí hậu, hiện tượng thay đổi khí hậu cực đoan đã gia tăng. Một trong những nguyên nhân của vấn đề này là sự gia tăng của khí thải gây hiệu ứng nhà kính từ các nhà máy và ô tô. Mỗi chúng ta cần có ý thức về môi trường và áp dụng các biện pháp tiết kiệm năng lượngtiết kiệm nước vào cuộc sống hàng ngày. Hơn nữa, việc tăng cường sử dụng và phổ biến năng lượng tái tạo có thể giúp giảm gánh nặng lên môi trường.

Việc xử lý đúng cách chất thảitái chế cũng rất quan trọng. Nhiều sản phẩm chúng ta sử dụng có dấu hiệu tái chế. Theo đó, việc phân loại và tiêu hủy đúng cách có thể góp phần bảo vệ môi trường. Tham gia các hoạt động trồng cây cũng là một bước đi quan trọng để bảo vệ trái đất.

Cuối cùng, giảm sử dụng các sản phẩm dùng một lần như vinyl clorua và chọn các sản phẩm thân thiện với môi trường sẽ trở thành một lực lượng mạnh mẽ để bảo vệ trái đất.

5/5 - (1 vote)
Rakuten Marketing Welcome Program

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *