Tail wagging the dog

thanh ngu tail wagging the dog

Chó mèo, nhất là chó mèo con, hay đuổi theo cái đuôi của chính chúng. Hình ảnh ngộ nghĩnh này làm nảy sinh câu thành ngữ “Tail wagging the dog”, con chó bị chính cái đuôi của mình đùa giỡn. Hay nói rộng ra, một bộ phận nhỏ lại “dắt mũi” cả tập thể.

Câu thành ngữ hàm ý cái nhỏ hơn, cái kém quan trọng hơn, lại kiểm soát chi phối cái lớn hơn, cái quan trọng hơn.

Thành ngữ này thường được dùng trong bối cảnh chính trị khi người ta tạo ra những vụ lùm xùm để dắt mũi dư luận, hướng sự chú ý tới những vấn đề nhỏ nhặt mà quên đi những vấn đề hệ trọng khác.

Đối với một tổ chức thì khi một nhóm người nhỏ lại có thể định đoạt cả công ty thì cũng rơi vào tình huống “Tail wagging the dog”.

Nguồn gốc

Thành ngữ “Tail wagging the dog” thịnh hành từ năm 1997 sau khi bộ phim “Wag the Dog” ra đời. Trong phim, một chuyên viên truyền thông và một nhà sản xuất phim tìm cách gây một cuộc chiến truyền thông để dư luận khỏi chú ý tới vụ scandal của một vị tổng thống. Tựa đề phim nhại lại câu thành ngữ chúng ta đang bàn, ám chỉ dư luận (con chó) đang bị giới truyền thông (the tail) dắt mũi, định hướng vào những chuyện nhỏ nhặt, vô thưởng vô phạt.

Thành ngữ khác:
Pass the buck – Khi bạn không dám nhận trách nhiệm
Close your eyes and think of England
Raining cats and dogs nghĩa là gì?

Một vài ví dụ cho thành ngữ Tail wagging the dog

  1. Business:
  • Context: A small department in a large company is dictating the overall direction and strategy of the entire organization.
  • Usage: “We can’t let the marketing team decide on our manufacturing processes. It feels like the tail wagging the dog.”
  1. Education:
  • Context: A school changes its entire curriculum based on the preferences of a minor group of parents.
  • Usage: “I understand wanting to accommodate everyone’s needs, but this is like the tail wagging the dog. We can’t overhaul our system for a small subset of the community.”
  1. Government Policy:
  • Context: A minor political party, not in power, seems to be influencing the major decisions of the ruling party.
  • Usage: “It’s strange to see the ruling party bend to the whims of the smaller party. It’s like the tail wagging the dog.”
  1. Entertainment:
  • Context: A movie studio changes the entire plot of a film based on the demands of a supporting actor.
  • Usage: “I can’t believe they rewrote the entire script just to accommodate that one actor’s wishes. It’s like the tail wagging the dog.”
  1. Technology:
  • Context: A tech company shifts its primary focus based on the feedback of a very niche user group.
  • Usage: “I get that we want to be user-centric, but pivoting our entire platform for that tiny user segment seems like the tail wagging the dog.”
Đánh giá
Rakuten Marketing Welcome Program

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *