Một số cụm từ ngược ngạo trong tiếng Anh

upside down trong tieng anh

Tiếng Anh có nhiều cụm từ mà xét ra ta thấy khá ngược ngạo, trái khuấy, phi lý. Cụ thể, chúng ta có một số cụm từ trái với lẽ thường tình, chẳng hạn như:

Inside-out

Upside-down

Back to front

Bass-ackwards

Topsy-turvy

Head over heels

Những cụm từ trên đều có điểm gì đó “sai sai” vì chúng không nằm ở vị trí ta tưởng là phù hợp – ngoại trừ cụm từ head over heels bass-ackwards ra. Những cụm từ như thế thường được dùng để chỉ những điều phi lý trên thực tế, trái với lẽ thông thường. Chẳng hạn cụm từ put your best foot forward (ám chỉ chúng ta có ít nhất tới ba chân) thường được định nghĩa là over-rides trong các từ điển tiếng Anh, tức là đi quá đà.

Những cụm từ này rất ngược đời nếu xét theo nghĩa đen. Như một số cụm từ siêu thực khác: fantastic, awesome, unbelievable – những cụm từ ngược đời đã mất đi ý nghĩa ban đầu và hiện được dùng theo nghĩa hài hước, hóm hỉnh. Nghĩa đích thức của chúng của chúng là “từ cuối cùng lẽ ra phải nằm ở đầu”, tức là phần đầu (pre) đã bị đưa xuống cuối (last).

Học thêm:
Thành ngữ No Smoke Without Fire – Không có lửa làm sao có khói
Học cách dùng thành ngữ Get your hands dirty

Inside-out (Lộn trái ra ngoài)

Cụm từ này dùng để chỉ những thứ lẽ ra nằm bên trong lại bị lộn ra ngoài, như khi bạn mặc áo trái.

Inside-out là cụm từ có từ thế kỷ thứ 17 vẫn còn được dùng phổ biến ngày nay. Như tiêu đề của nhiều bộ phim và sách báo, cụm từ này được dùng đặt tên của một pha bóng tennis, một kiểu kiến trúc, và thậm chí là một loại bơ sữa.

Upside-down (Thượng cẳng chân hạ cằng tay)

Cụm từ này đã xuất hiện chí ít cũng phải từ năm 1340, cách đây gần 700 năm. Upside-down là một trong những cụm từ cổ nhất còn dùng tới ngày nay.

Bass-ackwards (lộn tùng phèo)

Đây là cụm từ Mỹ có nhiều biến thể. Có vẻ như nó bắt nguồn từ cụm từ ass-ackwards, nghĩa là phần phía sau bị lộn ra phía trước. Từ này thường dùng mô tả cái gì đó hỗn loạn mất trật tự.

Topsy-turvy (trên dưới lộn xộn)

Đây là một cụm từ cổ của người Anh, bắt nguồn từ một từ có trước nó là top-over-terve, để nói cái gì đó bị lật nhào, phần đầu xuống phần chân.

5/5 - (2 votes)
Rakuten Marketing Welcome Program

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *