Từ Vựng Tiếng Anh

Gonna, kinda, gimme và những cụm từ viết tắt tiếng Anh thông dụng

Cũng như người Việt, người dùng tiếng Anh luôn rút gọn hoặc viết tắt những cụm từ, từ, hoặc thậm chí cả câu đã quen thuộc trong giao tiếp.

Một số câu viết tắt thông dụng

Những từ viết tắt hay gặp trong tiếng Anh, từ viết tắt thông dụng, học tiếng Anh như thế nào, cách học tiếng anh hiệu quả

Học tiếng Anh, chúng ta rất cần quan tâm đến từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, kĩ năng nghe, đọc,… Và bên cạnh đó, không thể thiếu những từ viết tắt tiếng Anh thông dụng.

GONNA là dạng nói tắt của cụm “going to”. Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của “gonna”. Ví dụ:

Nothing’s gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I’m not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của “want to” (muốn …). Ví dụ:

I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)

I don’t wanna go. (Tôi không muốn đi)

Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

GIMME = give me (đưa cho tôi…)

Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)

Don’t gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)

Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

GOTTA = (have) got a (có…)

I’ve gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)

She hasn’t gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)

Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)

We haven’t gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)

Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

INIT = isn’t it (có phải không)

That’s smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)

Init strange? (Điều đó có lạ không?)

KINDA = kind of (đại loại là…)

She’s kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)

Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

LEMME = let me (để tôi)

Học từ vựng:
Những hậu tố (suffix) tạo danh từ trong tiếng Anh
Từ vựng với động từ to come
Từ vựng với động từ to take

Các chữ cái viết tắt

  • U = you
  • C = see
  • B = be
  • CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
  • msg = message (tin nhắn)
  • pls = please (vui lòng, làm ơn)
  • cld = could
  • gd = good
  • vgd = very good (rất tốt)
  • abt = about
  • ths = this
  • asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
  • tks = thanks
  • txt = text
  • LOL = lots of love / laugh out loud
  • x = a kiss!
  • 121 = one to one
  • 2u = to you
  • 2u2 = to you too
  • b4 = before
  • b4n = bye for now
  • cul8r = see you later
  • f2f = face to face
  • g2g = got to go
  • gr8 = great/grate
  • h2 = how to
  • ilu2 = I love you too
  • ily4e = I love you forever
  • m8 = mate
  • l8r = later
  • w8 = wait/weight
  • w8ing = waiting
  • aka = also known as
  • bil = brother-in-law
  • bion = believe it or not
  • bol = best of luck
  • eta = estimated time of arrival
  • fil = father-in-law
  • foaf = friend of a friend
  • ga = go ahead
  • gigo = garbage in garbage out
  • gowi = get on with it
  • hand = have a nice Daây km môùi
  • ilu = ily = I love you
  • ime = in my experience
  • imo = in my opinion
  • inpo = in no particular order
  • iwik = I wish I knew
  • jam = just a minute
  • jit = just in time
  • kiss = keep it simple stupid
  • kol = kiss on lips
  • may = mad about you
  • mil = mother-in-law
  • nyp = not your problem
  • pest = please excuse slow typing
  • rumf = are you male or female ?
  • sah = stay at home
  • sil = sister-in-law
  • sit = stay in touch
  • sot = short of time
  • sul = syl = see you later
  • b = be/bee
  • c = see/sea
  • i = I/eye
  • k = okay
  • r = are
  • t = tea
  • u = you/ewe
  • cu = see you
  • ic = I see
  • iou = I owe you
  • uok = you okay ?
  • aamof = as a matter of fact
  • afaict = as far as I can tell
  • aiui = as I understand it
  • atb = all the best
  • bbfn = bye bye for now
  • bbiam = be back in a minute
  • bbl = be back later
  • btaicbw = but then again I could be wrong
  • bttp = back to the point
  • cmiiw = correct me if I”m wrong
  • cwyl = chat with you later
  • damhik = don”t ask me how I know
  • dtrt = do the right thing
  • dttah = don”t try this at home
  • ducwic = do you see what I see
  • dwisnwid = do what I say not what I do
  • ftbomh = from the bottom of my heart
  • fya = for your amusement
  • fyi = for your information
  • gfn = gone for now
  • gg = got to go
  • gl = good luck
  • gtg = got to go
  • gtgn = got to go now
  • hoas = hold on a second
  • hth = hope this helps
  • iccl = I couldn”t care less
  • ikwum = I know what you mean
  • iykwim = if you know what I mean
  • iyswim = if you see what I mean
  • nmp = not my problem
  • noyb = none of your business
  • tafn = that”s all for now
  • tc = take care
  • tlc = tender loving care
  • tmiktliu = the more I know the less I understand
  • ttbomk = to the best of my knowledge
  • ttul = ttyl = talk to you later
  • twimc = to whom it may concern
  • vh = virtual hug
  • wdymbt = what do you mean by that ?
  • yhbw = you have been warned
  • A.V : audio_visual (nghe nhìn)
  • M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
  • C/C : carbon copy ( bản sao )
  • P. S : postscript ( tái bút )
  • e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
  • etc : et cetera (vân vân )
  • W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
  • ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
  • VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
  • AD : Anno Domini : years after Christ’s birth (sau công nguyên )
  • BC : before Christ ( trước công nguyên )
  • a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
  • p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
  • ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
  • I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
  • B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )
  • A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
  • p l z : please (vì ký hiệu p l z ở 4rum nếu viết liền sẽ thành thế này nên tớ viết tách ra ^^)
  • IC : I see
  • 4u : for u
  • asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)
  • u : you
  • afk — away from keyboard
  • bbl — be back later
  • bbiab — be back in a bit
  • kkz = okay
  • ttyl = talk to you later
  • lv a mess = leave a message
  • lata = later [ bye]
  • n2m = not too much [when asked wassup]
  • newayz = anyways
  • gtg = gotta go
  • noe = know
  • noperz = no
  • yupperz = yes
  • l o l z = laughing out loud (trường hợp tương tự như chữ p l z ở trên)
  • teehee = cười [giggle]
  • lmfao = laughing my f*ckin’ *ss off
  • nah = no
  • nuthin’ = nothing
  • BS = b*ll sh*t
  • TTYL = talk to you later
  • LD = later, dude
  • OIC = oh I see
  • PPL = people
  • sup = what’s up
  • wan2tlk = want to talk?
  • wkd = weekend
  • dts = dont think so
  • cul8r = see you later
  • aas = alive and smiling
  • gf = girlfriend
  • g2g = got to go
  • ga = go ahead
  • ilu = i love you
  • rme = rolling my eyes
  • ss = so sorry
  • spk = speak
  • stw = search the web
  • thx = thanks
  • tc = take care
  • sul = see you later
  • gol = giggling out loud
  • hru = how are you
  • ybs = you’ll be sorry
  • wuf? = where are you from?
  • bc = because
  • bbl = be back later
  • otb = off to bed
  • np = no problem
  • nbd = no big deal
  • tam = tomorrow A.M
  • tu = thank you
  • bf = boy friend
  • b4 = before
  • wtg = way to go
  • brb — be right back
  • btw — by the way
  • channel — another name for room or chat room
  • cya — see ya
  • gmta — great minds think alike
  • imho — in my humble opinion
  • j/k — just kidding
  • irl — in real life
  • lag — this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.
  • rotfl — rolling on the floor laughing, like this
  • server — the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers
  • ttfn — ta ta for now
  • ttyl — talk to you later
  • wb — welcome back
  • gg = good game
  • lmao = laugh my ass off
  • wtf? : what the ****?
  • coz: cause
  • nmjc: nothing much just chilling
  • g2g: get to go
  • g9: good night
  • ty = thank you
  • wth= what the heck
  • cuz = cause
  • dun = dont
  • know = no
  • omg= oh my god
  • dt = double team !
  • msg – message
  • nvm – never mind
  • asap = as soon as possible
  • gg = good game
  • lmao = laugh my ass off
  • coz: cause
  • nmjc: nothing much just chiliing
  • hs: head shot
  • ns: nice shot
  • n = and
  • da = the
  • ’em: them.
  • t’: to.
  • ‘im: him
  • m’: me.
  • aim: american instant message.
  • dun: don’t
  • yss or yep: yes
  • wanna: want to
  • sup: what’s up?
  • aloha, G’day, etc.
  • roommie: roommate.
  • pal, dude, mate: friend.
4.8/5 - (5 votes)

KÍCH QUẢNG CÁO ỦNG HỘ PAGE

Page đặt quảng cáo để có kinh phí tạo nội dung phục vụ bạn đọc. Vậy nếu bạn thấy bài viết hữu ích, kích quảng cáo ủng hộ Ad nhé.

Học tiếng Anh với Lightway

Bạn có bình luận gì không?